Sản phẩm

OLAS 6

Mã: olas 6

– OLAS 6 là chất tạo bọt chữa cháy AFFF được tạo ra từ chất hoạt động bề mặt chứa flo và chất hoạt động bề mặt gốc hydrocacbon cùng với nhiều dung môi khác.

– OLAS 6 cần năng lượng tương đối thấp để tạo thành bọt, đồng thời dung dịch từ bọt có khả năng hình thành lớp màng trên hầu hết các bề mặt nguyên liệu hydrocacbon. Lớp màng này ngăn cách nhiên liệu tiếp xúc với oxi và ngăn ngừa sự bay hơi của nhiên liệu. Nước trong dung dịch bọt còn có tác dụng làm mát.

– OLAS 6 phù hợp để sử dụng với nước mặn, nước ngọt và cả nước lợ ở tỷ lệ trộn 6%. Cũng có thể bảo quản và sử dụng dung dịch bọt trong hệ thống chữa cháy.

– OLAS 6 phù hợp khi sử dụng kết hợp với các sản phẩm bột khô chữa cháy

Liên hệ

Mô tả

– OLAS 6 là chất tạo bọt chữa cháy AFFF được tạo ra từ chất hoạt động bề mặt chứa flo và chất hoạt động bề mặt gốc hydrocacbon cùng với nhiều dung môi khác.

– OLAS 6 cần năng lượng tương đối thấp để tạo thành bọt, đồng thời dung dịch từ bọt có khả năng hình thành lớp màng trên hầu hết các bề mặt nguyên liệu hydrocacbon. Lớp màng này ngăn cách nhiên liệu tiếp xúc với oxi và ngăn ngừa sự bay hơi của nhiên liệu. Nước trong dung dịch bọt còn có tác dụng làm mát.

– OLAS 6 phù hợp để sử dụng với nước mặn, nước ngọt và cả nước lợ ở tỷ lệ trộn 6%. Cũng có thể bảo quản và sử dụng dung dịch bọt trong hệ thống chữa cháy.

– OLAS 6 phù hợp khi sử dụng kết hợp với các sản phẩm bột khô chữa cháy

– OLAS 6 nên được sử dụng với tỷ lệ trộn 3% cho đám cháy loại B (nguyên liệu hydrocacbon)

– Không phù hợp khi sử dụng cho đám cháy từ nhiên liệu phân cực

– Đặc tính thấm ướt tuyệt vời của OLAS 6 cũng được dùng cho đám cháy loại A

– OLAS 6 có thể được dùng với thiết bị phun bọt độ nở thấp và trung bình (lăng phun) và các thiết bị phun (đầu phun sương, lăng phun tiêu chuẩn)

1. Đặc tính vật lý:

  • Màu sắc:              Màu vàng
  • Tỉ trọng (g/cm3):  1,017 ± 0,01
  • pH:                        8.0 ± 1,0
  • Độ nhớt 375 s-1, mPa.s (nhớt kế Brookfield)

Ở 20oC     <5
Ở  0oC      < 10

  • Điểm đóng băng:  ≤ -4oC

2. Đặc tính bọt thành phẩm:

  • Tỉ lệ pha trộn:                     6%
  • Sức căng bề mặt; mN/m    ≤ 17
  • Độ giãn nở:                        ≥  7
  • Thời gian tiết nước 25%:  ≥2’30”

3. Tiêu chuẩn và chứng nhận:

OLAS 6 được kiểm nghiệm và chứng nhận dựa trên các tiêu chuẩn sau:

  • EN1568-3 : 2008 (phân loại IC cho nước ngọt và nước mặn)
  • ICAO level B
  • Chứng chỉ TCVN 7278-1